Anh - Việt
bụt mọc
Danh từ
bụt mọc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thạch nhũ mọc từ nền hang động lên, trông giống tượng Phật.
从洞穴底部向上生长的石笋,形状像佛像。
Thạch nhũ mọc từ nền hang động lên, trông giống tượng Phật.
Ví dụ
洞穴里有一根石笋,看起来就像一尊佛像。【】Trong hang có một khối bụt mọc trông giống tượng Phật.
游客在洞口的一座钟乳石旁边拍照。【】Du khách chụp ảnh bên bụt mọc ở cửa hang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bụt mọc (Noun)
Danh từ + bụt mọcbụt mọc + Tính từĐộng từ + bụt mọc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
石笋 thạch nhũ bụt mọc | 游客非常喜欢欣赏洞中的石笋。 Du khách rất thích ngắm thạch nhũ bụt mọc trong động. |
有石笋的溶洞 động có bụt mọc | 该地区最美的那个有石笋的溶洞就在河边。 Động có bụt mọc đẹp nhất vùng nằm ngay cạnh con sông. |