Anh - Việt
bút nghiên
Danh từ
bút nghiên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc học hành, đèn sách và theo đuổi văn chương, cách nói cổ.
指读书做学问,也指从事文章创作的事业(旧时用语)。
Việc học hành, đèn sách và theo đuổi văn chương, cách nói cổ.
Ví dụ
他从小就致力于学问。【】Ông ấy theo đuổi bút nghiên từ nhỏ.
过去很多人把治学当作改变命运的途径。【】Thời xưa, nhiều người coi bút nghiên là con đường đổi đời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bút nghiên (Noun)
Danh từ + bút nghiênĐộng từ + bút nghiên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
埋首学问的人生 cuộc đời bút nghiên | 他过着清贫的笔墨生涯。 Ông sống một cuộc đời bút nghiên thanh đạm. |
文学创作生涯 nghiệp bút nghiên | 她年轻时就投身文学创作。 Cô theo nghiệp bút nghiên từ khi còn rất trẻ. |