Anh - Việt
Bụt ốc
Danh từ
Bụt ốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ sáu pho tượng Phật nhỏ xếp thành hai hàng trên bàn thờ, tóc xoăn như vỏ ốc.
一组六尊小型佛像,排成两行摆在神龛上,头发卷曲如螺壳。
Bộ sáu pho tượng Phật nhỏ xếp thành hai hàng trên bàn thờ, tóc xoăn như vỏ ốc.
Ví dụ
供桌上两排摆着六尊小佛像。【】Trên bàn thờ có một bộ bụt ốc sáu pho xếp thành hai hàng.
奶奶每天早上都擦拭神坛上的佛像。【】Bà tôi lau từng pho bụt ốc trên bàn thờ mỗi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Bụt ốc (Noun)
Danh từ + bụt ốcbụt ốc + Giới từĐộng từ + bụt ốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一套佛像小摆件 bộ bụt ốc | 我家神台上有一套旧的佛像小摆件。 Bàn thờ nhà tôi có một bộ bụt ốc cũ. |