Anh - Việt

Bản dịch của từ Bút sắt trong tiếng Trung

bút sắt

Danh từ

bút sắt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại bút có ngòi bằng kim loại, khi viết phải chấm mực.

一种笔尖为金属的笔,需蘸墨水书写。

Loại bút có ngòi bằng kim loại, khi viết phải chấm mực.

Ví dụ
祖父还保留着他上学时用的一支蘸水笔。【】Ông tôi vẫn giữ một cây bút sắt từ thời đi học.
那时我们班还用蘸水笔,每写几个字都要蘸一次墨水。【】Lớp học ngày ấy vẫn dùng bút sắt, mỗi lần viết phải chấm mực.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bút sắt (Noun)

Danh từ + bút sắtTừ đi kèm + bút sắtbút sắt + Tính từĐộng từ + bút sắt
Kết hợp từ của bút sắt
Collocation
Ví dụ

蘸水笔的笔尖

ngòi bút sắt

如果长时间不擦干,蘸水笔的笔尖会生锈。

Ngòi bút sắt dễ bị gỉ nếu để lâu mà không lau khô.

蘸水笔墨水

mực bút sắt

蘸水笔墨水通常比圆珠笔墨水更浓。

Mực bút sắt thường đặc hơn mực bút bi.