Anh - Việt
bút son
Danh từ
bút son (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bút màu đỏ thầy cô dùng để chấm và sửa bài của học sinh.
老师批改学生作业时用的红色笔。
Bút màu đỏ thầy cô dùng để chấm và sửa bài của học sinh.
Ví dụ
老师用红笔批改学生的试卷。【】Cô giáo dùng bút son chấm bài kiểm tra của học sinh.
请带一支红笔来改正作文里的错误。【】Em nhớ mang bút son để sửa lỗi trong bài văn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bút son (Noun)
Danh từ + bút sonSố lượng + bút sonbút son + Động từĐộng từ + bút son
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
红笔痕迹 vết bút son | 试卷上布满了红笔的痕迹。 Trên bài có nhiều vết bút son đỏ. |