Anh - Việt
bút thần
Danh từ
bút thần (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngòi bút tài tình, điêu luyện đến mức như có thần, thường dùng để khen văn chương hay.
文笔高超、非凡的写作才华,多用来赞美文章写得精妙。
Ngòi bút tài tình, điêu luyện đến mức như có thần, thường dùng để khen văn chương hay.
Ví dụ
她的文章有一支神笔,读起来让人停不下来。【】Bài văn của cô ấy có bút thần, đọc mà không rời mắt được.
他以神笔写史,令读者深深着迷。【】Ông ấy viết sử với bút thần khiến người đọc say mê.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bút thần (Noun)
Danh từ + bút thầnbút thần + Danh từĐộng từ + bút thần
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
神来之笔 nét bút thần | 每一段文字都透出大师的神笔功力。 Mỗi đoạn văn đều toát lên nét bút thần của một bậc thầy. |