Anh - Việt
bút tích
Danh từ
bút tích (Danh từ)
Nghĩa 01 · nét chữ viết, bản viết tay của một người nào đó còn để lại, thường là sau khi chết
手写的文字
nét chữ viết, bản viết tay của một người nào đó còn để lại, thường là sau khi chết
Ví dụ
博物馆展出了胡志明的手迹。【】Bảo tàng trưng bày bút tích của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
河内图书馆不外借原始手稿。【】Thư viện Hà Nội không cho mượn bút tích gốc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa