Anh - Việt
bứt
Động từ
bứt (Động từ)
Nghĩa 01 · Giật mạnh làm cho đứt rời ra khỏi cây hoặc vật đang gắn.
用力拉扯使东西断开或脱落。
Giật mạnh làm cho đứt rời ra khỏi cây hoặc vật đang gắn.
Ví dụ
不要掰断嫩叶,否则植物会死。【】Đừng bứt lá non, cây sẽ bị chết đấy.
男孩用力扯下挂在树上的风筝线。【】Cậu bé bứt sợi dây diều bị mắc trên cành cây.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nhổ hoặc cắt cỏ, rạ và các loại cây cỏ tương tự.
拔掉或割掉草、稻草等植物。
Nhổ hoặc cắt cỏ, rạ và các loại cây cỏ tương tự.
Ví dụ
她把菜畦周围的杂草拔掉了。【】Chị ấy bứt cỏ dại quanh luống rau.
外婆拔了几把稻草喂牛。【】Bà ngoại bứt vài nắm rạ cho bò ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Tách hẳn khỏi một người, một nhóm hoặc một hoàn cảnh để đi nơi khác hoặc làm việc khác.
摆脱原有的环境或群体,去别处或做别的事。
Tách hẳn khỏi một người, một nhóm hoặc một hoàn cảnh để đi nơi khác hoặc làm việc khác.
Ví dụ
他想摆脱坏习惯。【】Anh ấy muốn bứt ra khỏi thói quen xấu.
她离开旧工作,去学一门新手艺。【】Cô ấy bứt khỏi công việc cũ để học nghề mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bứt (Verb)
bứt + Danh từbứt + Giới từbứt + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拔草 bứt cỏ | 今天早上全家一起在花园里拔草。 Sáng nay cả nhà cùng bứt cỏ trong vườn. |
摘花 bứt hoa | 小女孩在路边摘野花。 Cô bé bứt hoa dại bên đường. |
加速冲刺 bứt tốc | 在最后一圈他加速冲刺,超过了三名对手。 Ở vòng cuối, anh ấy bứt tốc vượt qua ba đối thủ. |