Anh - Việt
bựt
Động từ
bựt (Động từ)
Nghĩa 01 · Dạng phát âm khác của bật, nghĩa là nhấn công tắc để thiết bị bắt đầu hoạt động.
开启(电器、设备)。
Dạng phát âm khác của bật, nghĩa là nhấn công tắc để thiết bị bắt đầu hoạt động.
Ví dụ
请把灯打开,这里太暗了。【】Bựt đèn lên giúp tôi, trong này tối quá.
能帮我把风扇打开吗?【】Anh bựt cái quạt giùm em nha.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bựt (Verb)
bựt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
开灯 bựt đèn | 天黑了,请开一下灯吧。 Trời tối rồi, bạn bựt đèn lên đi. |
开电脑 bựt máy tính | 每天早上我第一件事就是开电脑。 Sáng nào tôi cũng bựt máy tính đầu tiên. |
开风扇 bựt quạt | 太热了,开一下风扇吧。 Nóng quá, bạn bựt quạt lên đi. |
开电视 bựt tivi | 我爸爸每晚都开电视看新闻。 Tối nào ba tôi cũng bựt tivi xem tin tức. |
按下开关 bựt công tắc | 按下开关,灯马上就亮了。 Anh bựt công tắc thì đèn sáng ngay. |