Anh - Việt
bứt tóc
Động từ
bứt tóc (Động từ)
Nghĩa 01 · Thể hiện sự bực tức, sốt ruột hoặc lo lắng đến mức không chịu nổi.
因烦躁、焦急而抓狂。
Thể hiện sự bực tức, sốt ruột hoặc lo lắng đến mức không chịu nổi.
Ví dụ
整个团队都因为项目一直延误而急得抓狂。【】Cả nhóm bứt tóc vì dự án cứ bị trễ hoài.
爸爸的车在路上坏了,气得不行。【】Ba bứt tóc khi xe bị hỏng giữa đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng tay giật mạnh tóc trên đầu của chính mình.
用手用力拉扯自己的头发。
Dùng tay giật mạnh tóc trên đầu của chính mình.
Ví dụ
他把自己的头发拽掉了一大把。【】Anh ấy bứt tóc đến rụng cả một mảng.
她扯着头发,弄得乱七八糟。【】Cô ấy bứt tóc đến mức mái tóc rối bù.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bứt tóc (Verb)
Từ đi kèm + bứt tócbứt tóc + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
让人抓狂 làm người ta bứt tóc | 孩子们没完没了地淘气,真让人抓狂。 Lũ trẻ nghịch ngợm suốt buổi làm người ta bứt tóc. |