Anh - Việt

Bản dịch của từ Bút trận trong tiếng Trung

bút trận

Danh từ

bút trận (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cuộc tranh luận hoặc đấu văn bằng ngòi bút, thường diễn ra trên báo chí.

用文章进行的论战或较量。

Cuộc tranh luận hoặc đấu văn bằng ngòi bút, thường diễn ra trên báo chí.

Ví dụ
两位诗人在报纸上展开了一场笔战,讨论现代诗歌。【】Hai nhà thơ mở một cuộc bút trận trên báo về thơ hiện đại.
在那场笔战中,他的文章犀利,赢得了读者的许多称赞。【】Trong bút trận ấy, anh ấy viết rất sắc sảo và được nhiều người khen.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bút trận (Noun)

bút trận + Danh từbút trận + Giới từĐộng từ + bút trận
Kết hợp từ của bút trận
Collocation
Ví dụ

文学笔战

bút trận văn chương

这场文学笔战受到读者密切关注。

Cuộc bút trận văn chương này được giới đọc sách theo dõi sát sao.