Anh - Việt
bưu ảnh
Danh từ
bưu ảnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bưu thiếp có in hình ảnh, thường dùng để gửi thư hoặc làm kỷ niệm.
印有图片的明信片,常用于寄送或留作纪念。
Bưu thiếp có in hình ảnh, thường dùng để gửi thư hoặc làm kỷ niệm.
Ví dụ
我在会安买了一张图片明信片送给朋友。【】Tôi mua một bưu ảnh ở Hội An gửi cho bạn.
这张图片明信片上有一片很美的海滩。【】Bưu ảnh này có hình bãi biển rất đẹp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bưu ảnh (Noun)
bưu ảnh + Danh từĐộng từ + bưu ảnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
风景明信片 bưu ảnh phong cảnh | 她选了一张风景明信片寄回家。 Cô ấy chọn một bưu ảnh phong cảnh để gửi về nhà. |
纪念明信片 bưu ảnh kỷ niệm | 我保留着第一次旅行时买的纪念明信片。 Tôi giữ bưu ảnh kỷ niệm từ chuyến đi đầu tiên của mình. |