Anh - Việt

Bản dịch của từ Bưu chánh trong tiếng Trung

bưu chánh

Danh từ

bưu chánh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hệ thống nhà nước nhận gửi và phát thư từ, bưu phẩm; cũng gọi là bưu chính.

负责收寄和投递信件、包裹的国家邮政系统。

Hệ thống nhà nước nhận gửi và phát thư từ, bưu phẩm; cũng gọi là bưu chính.

Ví dụ
我今天早上通过邮政服务寄了信。【】Tôi gửi thư qua bưu chánh từ sáng nay.
邮政服务每天把包裹送到我们家。【】Bưu chánh giao hàng đến tận nhà chúng tôi mỗi ngày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bưu chánh (Noun)

Danh từ + bưu chánhbưu chánh + Tính từ
Kết hợp từ của bưu chánh
Collocation
Ví dụ

邮政服务

dịch vụ bưu chánh

偏远地区的邮政服务仍然有限。

Dịch vụ bưu chánh ở vùng sâu, vùng xa vẫn còn nhiều hạn chế.

邮政人员

nhân viên bưu chánh

邮政人员每天早上把信件送到每家每户。

Nhân viên bưu chánh giao thư đến từng nhà mỗi buổi sáng.

邮政编码

mã bưu chánh

请在信封上清楚地写上邮政编码。

Bạn nhớ ghi rõ mã bưu chánh trên phong bì.

邮政系统

hệ thống bưu chánh

这个国家的邮政系统已经现代化。

Hệ thống bưu chánh của nước này đã được hiện đại hóa.

Video ngữ cảnh