Anh - Việt
bưu chính
Danh từ
bưu chính (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dịch vụ nhận, gửi và chuyển phát thư từ, bưu phẩm, bưu kiện.
负责收寄和投递信件、包裹等的服务。
Dịch vụ nhận, gửi và chuyển phát thư từ, bưu phẩm, bưu kiện.
Ví dụ
邮政服务仍把信件送到偏远地区。【】Bưu chính vẫn chuyển thư đến các vùng xa.
公司正在改善邮政服务。【】Công ty đang cải thiện dịch vụ bưu chính.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bưu chính (Noun)
Danh từ + bưu chínhbưu chính + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
邮政网络 mạng lưới bưu chính | 邮政网络帮助连接偏远地区。 Mạng lưới bưu chính giúp kết nối các vùng xa. |
邮政服务 dịch vụ bưu chính | 这个地区的邮政服务非常可靠。 Dịch vụ bưu chính ở khu vực này rất đáng tin cậy. |
邮政行业 ngành bưu chính | 她在邮政行业工作。 Cô ấy làm việc trong ngành bưu chính. |
邮政系统 hệ thống bưu chính | 近年来,邮政系统得到了改善。 Hệ thống bưu chính đã được cải thiện trong những năm gần đây. |