Anh - Việt
bưu cục
Danh từ
bưu cục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ sở địa phương của bưu điện, nơi nhận gửi thư và bưu phẩm.
邮政局的基层营业点,办理邮件和包裹等业务。
Cơ sở địa phương của bưu điện, nơi nhận gửi thư và bưu phẩm.
Ví dụ
我得去邮局寄一个包裹。【】Tôi phải ra bưu cục gửi một gói hàng.
我在学校附近的邮政网点取包裹。【】Tôi lấy hàng ở bưu cục gần trường học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bưu cục (Noun)
Danh từ + bưu cụcbưu cục + Tính từĐộng từ + bưu cục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
邮局职员 nhân viên bưu cục | 邮局职员教我怎么填写表格。 Nhân viên bưu cục hướng dẫn tôi điền mẫu khai. |