Anh - Việt
bưu điện
Danh từ
bưu điện (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ quan hoặc địa điểm nhận, gửi thư và bưu phẩm.
办理收寄信件和包裹等业务的机构或地点。
Cơ quan hoặc địa điểm nhận, gửi thư và bưu phẩm.
Ví dụ
我去邮局寄一个包裹。【】Tôi ra bưu điện gửi một gói hàng.
这家邮局营业到五点。【】Bưu điện này mở cửa đến năm giờ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dịch vụ nhận, chuyển và phát thư, bưu phẩm.
收寄、运输和投递信件、包裹的服务。
Dịch vụ nhận, chuyển và phát thư, bưu phẩm.
Ví dụ
邮政服务仍然把信送到偏远地区。【】Bưu điện vẫn chuyển thư đến vùng xa.
这里的邮递服务在节假日相当慢。【】Bưu điện ở đây khá chậm vào dịp lễ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bưu điện (Noun)
Danh từ + bưu điệnbưu điện + Tính từbưu điện + Động từĐộng từ + bưu điện
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
邮政服务 dịch vụ bưu điện | 这里的邮政服务相当可靠。 Dịch vụ bưu điện ở đây khá đáng tin cậy. |