Anh - Việt

Bản dịch của từ Bưu kiện trong tiếng Trung

bưu kiện

Danh từ

bưu kiện (Danh từ)

Nghĩa 01 · Kiện hàng được gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc chuyển phát.

通过邮政或快递寄送的包裹。

Kiện hàng được gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc chuyển phát.

Ví dụ
今天早上,我收到了妈妈寄来的一个包裹。【】Sáng nay, tôi nhận được một bưu kiện từ mẹ.
快递员把一个包裹送到了办公室。【】Nhân viên giao một bưu kiện đến văn phòng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bưu kiện (Noun)

bưu kiện + Tính từbưu kiện + Động từĐộng từ + bưu kiện
Kết hợp từ của bưu kiện
Collocation
Ví dụ

易碎包裹

bưu kiện dễ vỡ

请明确标注这是一个易碎包裹。

Hãy ghi rõ rằng đây là bưu kiện dễ vỡ.

国际包裹

bưu kiện quốc tế

这个国际包裹可能需要两周才能送达。

Bưu kiện quốc tế này có thể mất hai tuần để đến nơi.

Video ngữ cảnh