Anh - Việt
bưu tá
Danh từ
bưu tá (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhân viên bưu điện có nhiệm vụ giao thư và bưu phẩm đến người nhận.
负责投递信件和包裹的邮政工作人员。
Nhân viên bưu điện có nhiệm vụ giao thư và bưu phẩm đến người nhận.
Ví dụ
邮递员每天早上把信送到我家。【】Bưu tá giao thư đến nhà tôi vào mỗi buổi sáng.
邮差刚给你送来了一个包裹。【】Bưu tá vừa mang một gói hàng đến cho bạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bưu tá (Noun)
bưu tá + Tính từbưu tá + Động từĐộng từ + bưu tá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
新来的邮递员 bưu tá mới | 新来的邮递员上周开始工作。 Bưu tá mới bắt đầu làm việc vào tuần trước. |
当地邮递员 bưu tá địa phương | 当地邮递员熟悉这个街区的每一条路。 Bưu tá địa phương biết rõ mọi con đường trong khu này. |