Anh - Việt
buýp-phê
Danh từ
buýp-phê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tủ thấp dùng để đựng bát đĩa, cốc chén và chai rượu, thường đặt trong phòng ăn.
用来放餐具、杯子和酒瓶的矮柜子,常放在餐厅里。
Tủ thấp dùng để đựng bát đĩa, cốc chén và chai rượu, thường đặt trong phòng ăn.
Ví dụ
餐厅里有一个大餐边柜。【】Nhà hàng có một chiếc buýp-phê lớn.
妈妈在餐厅放了一个旧餐边柜。【】Mẹ tôi đặt một chiếc buýp-phê cũ ở phòng ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bữa ăn có nhiều món bày sẵn để khách tự lấy, thường là tiệc đứng hoặc tự phục vụ.
菜肴摆在一起、由客人自己取用的用餐方式,多为站立式或自助式宴会。
Bữa ăn có nhiều món bày sẵn để khách tự lấy, thường là tiệc đứng hoặc tự phục vụ.
Ví dụ
周日晚上我们去吃自助餐。【】Chúng tôi đi ăn buýp-phê vào tối chủ nhật.
这场婚礼有很多美食的自助餐。【】Tiệc cưới này có buýp-phê với nhiều món ngon.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của buýp-phê (Noun)
Danh từ + buýp-phêbuýp-phê + Danh từbuýp-phê + Tính từĐộng từ + buýp-phê
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
自助晚餐 bữa tối buýp-phê | 酒店在户外举办了自助晚餐。 Khách sạn tổ chức bữa tối buýp-phê ngoài trời. |
自助餐价格 giá buýp-phê | 自助餐价格包含饮料。 Giá buýp-phê đã bao gồm đồ uống. |
自助餐桌 bàn buýp-phê | 自助餐桌摆在窗边。 Bàn buýp-phê được bày sát cửa sổ. |