ca bin
ca bin (Danh từ)
Nghĩa 01 · Buồng nơi phi công ngồi và điều khiển máy bay.
飞行员驾驶飞机的舱室。
Buồng nơi phi công ngồi và điều khiển máy bay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Buồng nhỏ trên xe hoặc máy móc, nơi người lái hay người điều khiển ngồi.
车辆或机器上供驾驶员、操作员乘坐的小舱。
Buồng nhỏ trên xe hoặc máy móc, nơi người lái hay người điều khiển ngồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Khoang chở người của thang máy.
电梯中载人或载物的封闭轿厢。
Khoang chở người của thang máy.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Buồng hoặc chỗ nhỏ có vách ngăn, được làm cho một công dụng riêng.
为特定用途设置的小隔间或小房间。
Buồng hoặc chỗ nhỏ có vách ngăn, được làm cho một công dụng riêng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ca bin (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
飞机驾驶舱 ca bin lái máy bay | 飞行员在起飞前检查了飞机驾驶舱内的设备。 Phi công kiểm tra các thiết bị trong ca bin lái máy bay trước khi cất cánh. |
卡车驾驶室 ca bin xe tải | 司机坐在卡车驾驶室里等着装货。 Tài xế ngồi trong ca bin xe tải để chờ bốc hàng. |
火车驾驶室 ca bin xe lửa | 只有工作人员可以进入火车驾驶室。 Chỉ nhân viên được phép vào ca bin xe lửa. |
电梯轿厢 ca bin thang máy | 电梯轿厢停在了十楼。 Ca bin thang máy dừng ở tầng mười. |
电话亭 ca bin điện thoại | 如今街上很少见到电话亭。 Ngày nay hiếm khi thấy ca bin điện thoại trên đường phố. |