Anh - Việt
cá bống mú
Danh từ
cá bống mú (Danh từ)
Nghĩa 01 · cá bống nhỏ sống dọc bờ biển, trông hơi giống con cá mú
小海鱼,像石斑鱼
cá bống nhỏ sống dọc bờ biển, trông hơi giống con cá mú
Ví dụ
芽庄沿海社区保护小型岩鰕虎鱼。【】Cộng đồng ven biển Nha Trang bảo vệ cá bống mú nhỏ.
岘港鱼贩不把这种虾虎鱼称为大鱼。【】Người bán cá Đà Nẵng không gọi cá bống mú này là cá lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa