Anh - Việt
cá bột
Danh từ
cá bột (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cá con mới nở từ trứng, còn rất nhỏ và chưa phát triển đầy đủ.
刚孵化不久的小鱼。
Cá con mới nở từ trứng, còn rất nhỏ và chưa phát triển đầy đủ.
Ví dụ
池塘里有很多刚孵化的鱼苗。【】Ao nuôi đang có rất nhiều cá bột mới nở.
养殖鱼苗的人必须保持水质非常干净。【】Người nuôi cá bột cần giữ nước thật sạch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cá bột (Noun)
Danh từ + cá bộtcá bột + Tính từĐộng từ + cá bột
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鱼苗死亡率 tỷ lệ hao hụt cá bột | 定期换水后,鱼苗的死亡率明显下降。 Tỷ lệ hao hụt cá bột giảm hẳn khi thay nước thường xuyên. |