Anh - Việt
ca ca
Danh từ
ca ca (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách gọi người anh trai, thường dùng trong văn phong cổ hoặc truyện kiếm hiệp.
对哥哥的称呼,多用于古代或武侠语境。
Cách gọi người anh trai, thường dùng trong văn phong cổ hoặc truyện kiếm hiệp.
Ví dụ
哥哥回来了,妈妈。【】Ca ca đã về rồi, mẹ ạ.
我马上去找哥哥。【】Muội sẽ đi tìm ca ca ngay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ca ca (Noun)
ca ca + Tính từca ca + Từ đi kèmca ca + Động từĐộng từ + ca ca
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
亲哥哥 ca ca ruột | 他决心去寻找失散的亲哥哥。 Chàng quyết lên đường tìm ca ca ruột đã thất lạc. |