Anh - Việt
cả cái
Từ hạn định
cả cái (Từ hạn định)
Nghĩa 01 · Toàn bộ, không sót phần nào của một vật hoặc một việc.
整个,全部,没有遗漏的部分。
Toàn bộ, không sót phần nào của một vật hoặc một việc.
Ví dụ
我一个晚上就吃完了整个蛋糕。【】Tôi ăn cả cái bánh này trong một buổi tối.
他在公交车上把整个钱包弄丢了。【】Anh ấy làm rơi cả cái ví trên xe buýt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cả cái (Determiner)
Danh từ + cả cái
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
整个世界 cả cái thế giới | 整个世界都在关注这次峰会。 Cả cái thế giới đang theo dõi cuộc họp thượng đỉnh này. |
整座城市 cả cái thành phố | 昨晚整座城市都停电了。 Cả cái thành phố mất điện suốt đêm qua. |
全家 cả cái nhà | 这个周末全家都去海边。 Cuối tuần này cả cái nhà đi biển. |
整天 cả cái ngày | 她整天都在为考试复习。 Cả cái ngày cô ấy chỉ ngồi ôn thi. |
整个公司 cả cái công ty | 为了赶上截止日期,整个公司不得不加班。 Cả cái công ty phải làm thêm giờ để kịp hạn chót. |