Anh - Việt
cá cấn
Danh từ
cá cấn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cá nước ngọt nhỏ, được dùng để xem bói qua cách cá bơi.
一种用于占卜的小型淡水鱼,通过观察其游动预测吉凶。
Loài cá nước ngọt nhỏ, được dùng để xem bói qua cách cá bơi.
Ví dụ
老人观察一条占卜鱼来预测全村的运气。【】Ông cụ quan sát cá cấn để đoán vận may cho cả làng.
这位算命先生仍在陶盆里养着一条占卜鱼。【】Bà thầy bói vẫn giữ một con cá cấn trong chậu sành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa