Ca-cao
Danh từ

Ca-cao (Danh từ)
01
Cây công nghiệp lâu năm miền nhiệt đới và xích đạo. Có tên khoa học là Theobroma cacao, thuộc họ Trôm. Hoa ca cao nhỏ, màu trắng hồng, kết thành chùm, hoa mọc trên thân cây và các cành lớn. Quả to, hình bầu, vỏ sần sùi màu đỏ hay vàng da cam. Trồng nhiều ở châu Mĩ, châu Phi. Tại Việt Nam, trồng ở Nam Bộ và cao nguyên Nam Trung Bộ.
可可树
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
