ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ca-cao trong tiếng Trung

Ca-cao

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ca-cao (Danh từ)

01

Cây công nghiệp lâu năm miền nhiệt đới và xích đạo. Có tên khoa học là Theobroma cacao, thuộc họ Trôm. Hoa ca cao nhỏ, màu trắng hồng, kết thành chùm, hoa mọc trên thân cây và các cành lớn. Quả to, hình bầu, vỏ sần sùi màu đỏ hay vàng da cam. Trồng nhiều ở châu Mĩ, châu Phi. Tại Việt Nam, trồng ở Nam Bộ và cao nguyên Nam Trung Bộ.

可可树

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.