Anh - Việt

Bản dịch của từ Ca cao trong tiếng Trung

ca cao

Danh từ

ca cao (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cây nhiệt đới có hạt dùng để làm bột ca cao và sô-cô-la.

一种热带树木,种子可制成可可粉和巧克力。

Cây nhiệt đới có hạt dùng để làm bột ca cao và sô-cô-la.

Ví dụ
农民在许多热带地区种植可可树。【】Nông dân trồng ca cao ở nhiều vùng nhiệt đới.
可可树需要温暖的天气和充足的雨水。【】Cây ca cao cần thời tiết ấm và mưa nhiều.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hạt hoặc bột từ cây này, dùng để làm sô-cô-la và các món có vị sô-cô-la.

可可树的种子或由其制成的粉末。

Hạt hoặc bột từ cây này, dùng để làm sô-cô-la và các món có vị sô-cô-la.

Ví dụ
她在蛋糕表面撒上可可粉。【】Cô ấy rắc ca cao lên mặt bánh.
这个食谱需要两勺可可粉。【】Công thức này cần hai thìa ca cao.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đồ uống ngọt, thường nóng, pha từ bột ca cao với sữa hoặc nước.

用可可粉加牛奶或水冲成的甜饮料,通常热饮。

Đồ uống ngọt, thường nóng, pha từ bột ca cao với sữa hoặc nước.

Ví dụ
天气很冷,所以我想喝一杯热可可。【】Trời lạnh, tôi muốn uống một cốc ca cao nóng.
孩子们早餐后喝可可。【】Bọn trẻ uống ca cao sau bữa sáng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ca cao (Noun)

Danh từ + ca caoca cao + Tính từĐộng từ + ca cao
Kết hợp từ của ca cao
Collocation
Ví dụ

可可树

cây ca cao

可可树在炎热潮湿的气候中生长良好。

Cây ca cao phát triển tốt ở vùng khí hậu nóng ẩm.

可可豆

hạt ca cao

可可豆在制成巧克力前要先发酵。

Hạt ca cao được lên men trước khi làm sô-cô-la.

可可粉

bột ca cao

她在蛋糕里加入可可粉。

Cô ấy thêm bột ca cao vào bánh.

可可果荚

quả ca cao

工人打开一个可可果荚取出可可豆。

Người công nhân bổ quả ca cao để lấy hạt.