Anh - Việt

Bản dịch của từ Cá chiên trong tiếng Trung

cá chiên

Danh từ

cá chiên (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài cá da trơn nước ngọt, đầu dẹt, có râu, thường sống ở sông suối chảy xiết.

一种头部扁平、有须、常生活在急流河中的淡水鲶鱼。

Loài cá da trơn nước ngọt, đầu dẹt, có râu, thường sống ở sông suối chảy xiết.

Ví dụ
当地人刚在河里捕到一条大鮡鱼。【】Người dân vừa bắt được một con cá chiên lớn ở sông.
这家餐厅有烤巨魾这道菜。【】Nhà hàng này có món cá chiên nướng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cá chiên (Noun)

cá chiên + Tính từĐộng từ + cá chiên
Kết hợp từ của cá chiên
Collocation
Ví dụ

大型巨魾

cá chiên lớn

大型巨魾可以生活在水流湍急的河段。

Cá chiên lớn có thể sống ở những đoạn sông chảy xiết.