Anh - Việt
cà chua
Danh từ
cà chua (Danh từ)
Nghĩa 01 · cà thân và lá có lông, lá xẻ hình chân vịt, hoa vàng, quả chín màu vàng đỏ, thịt mềm mọng nước, vị hơi chua
番茄
cà thân và lá có lông, lá xẻ hình chân vịt, hoa vàng, quả chín màu vàng đỏ, thịt mềm mọng nước, vị hơi chua
Ví dụ
我喜欢吃新鲜的西红柿。【】Tôi thích ăn cà chua tươi.
你不吃西红柿吗?【】Bạn không ăn cà chua sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa