Anh - Việt
cá chuồn
Danh từ
cá chuồn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cá biển có vây ngực lớn, có thể lượn trên mặt nước.
一种胸鳍很大、能在水面上滑翔的海鱼。
Loài cá biển có vây ngực lớn, có thể lượn trên mặt nước.
Ví dụ
我们看见飞鱼在海面上滑翔。【】Chúng tôi thấy cá chuồn lượn trên mặt biển.
飞鱼早上常出现在船边。【】Cá chuồn thường xuất hiện gần thuyền vào buổi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cá chuồn (Noun)
Danh từ + cá chuồnSố lượng + cá chuồncá chuồn + Tính từcá chuồn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
飞鱼季节 mùa cá chuồn | 飞鱼季节时,渔民很忙。 Ngư dân bận rộn vào mùa cá chuồn. |