Anh - Việt
cà cộ
Tính từ
cà cộ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ vẻ ngoài lôi thôi, luộm thuộm, không gọn gàng trong cách ăn mặc.
形容衣着或外表不整洁、邋遢。
Chỉ vẻ ngoài lôi thôi, luộm thuộm, không gọn gàng trong cách ăn mặc.
Ví dụ
他上班时总是穿得邋邋遢遢。【】Anh ấy đi làm lúc nào cũng cà cộ.
穿成这样邋遢的衣服,怎么去面试呢?【】Ăn mặc cà cộ thế kia thì đi phỏng vấn sao được.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cà cộ (Adjective)
Danh từ + cà cộĐộng từ + cà cộ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
破旧的房间 căn phòng cà cộ | 那间破旧的房间好几年没人打扫了。 Căn phòng cà cộ ấy đã nhiều năm không ai dọn dẹp. |
邋遢的衣服 bộ quần áo cà cộ | 他穿着邋遢的衣服来上课。 Cậu ấy mặc bộ quần áo cà cộ đến lớp. |
邋遢的外表 ngoại hình cà cộ | 尽管外表邋遢,他却是一位才华横溢的画家。 Dù ngoại hình cà cộ, ông ấy là một họa sĩ tài năng. |