Anh - Việt
ca công
Danh từ
ca công (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người chuyên nghề ca hát.
歌手
Người chuyên nghề ca hát.
Ví dụ
她是一个著名的歌手。【】Cô ấy là một ca công nổi tiếng trong thị trấn.
他不是专业的表演者。【】Anh ấy không phải ca công chuyên nghiệp ở trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa