Anh - Việt

Bản dịch của từ Ca củm trong tiếng Trung

ca củm

Động từ

ca củm (Động từ)

Nghĩa 01 · Dành dụm, chắt chiu từng chút tiền bạc hoặc của cải để để dành.

省吃俭用地积攒钱财或资源。

Dành dụm, chắt chiu từng chút tiền bạc hoặc của cải để để dành.

Ví dụ
外婆总是省吃俭用,把每一分钱都攒下来照顾家人。【】Bà ngoại luôn ca củm từng đồng để lo cho con cháu.
他正在攒钱买一辆摩托车。【】Anh ấy đang ca củm tiền để mua một chiếc xe máy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ca củm (Verb)

ca củm + Danh từ
Kết hợp từ của ca củm
Collocation
Ví dụ

一分一厘地省吃俭用

ca củm từng đồng

她一分一厘地省吃俭用,供孩子们读书。

Bà ấy ca củm từng đồng để nuôi con ăn học.

攒钱买房

ca củm tiền mua nhà

全家攒了十年钱买房。

Cả nhà ca củm tiền mua nhà suốt mười năm.

节衣缩食

ca củm chi tiêu

我家失业后开始节省开支。

Gia đình tôi ca củm chi tiêu sau khi mất việc.

Video ngữ cảnh