Anh - Việt
ca dao
Danh từ
ca dao (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những bài thơ dân gian được truyền miệng, thường thể hiện tình cảm, kinh nghiệm sống và phong tục của người dân.
口头流传的民间诗歌,常表达感情、生活经验和风俗。
Những bài thơ dân gian được truyền miệng, thường thể hiện tình cảm, kinh nghiệm sống và phong tục của người dân.
Ví dụ
奶奶常在睡前给我们朗诵民间诗歌。【】Bà thường đọc ca dao cho chúng tôi nghe trước khi ngủ.
学生们正在语文课上学习越南民间诗。【】Học sinh đang tìm hiểu ca dao Việt Nam trong giờ văn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ca dao (Noun)
Danh từ + ca daoca dao + Danh từca dao + Giới từca dao + Động từĐộng từ + ca dao
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一首民间诗歌 câu ca dao | 我奶奶常教我一首关于情谊的民间诗歌。 Bà tôi thường dạy tôi một câu ca dao về tình nghĩa. |