Anh - Việt

Bản dịch của từ Cá đao trong tiếng Trung

cá đao

Danh từ

cá đao (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài cá biển có hai hàm dài và dẹt, hai bên mang nhiều răng sắc nhọn, họ hàng gần với cá nhám.

一种海洋鱼类,吻部长而扁,两侧排列着锋利的齿。

Loài cá biển có hai hàm dài và dẹt, hai bên mang nhiều răng sắc nhọn, họ hàng gần với cá nhám.

Ví dụ
渔民拉起渔网,捕到一条大型锯鳐。【】Ngư dân kéo lưới và bắt được một con cá đao lớn.
海洋博物馆展出了一条长着锋利长齿吻的锯鲨。【】Trong bảo tàng biển, người ta trưng bày một con cá đao với hàm răng sắc nhọn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cá đao (Noun)

Danh từ + cá đaocá đao + Tính từĐộng từ + cá đao
Kết hợp từ của cá đao
Collocation
Ví dụ

锯鳐物种

loài cá đao

这种锯鳐物种正面临灭绝的危险。

Loài cá đao này đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.

锯鳐种群

quần thể cá đao

这一海域的锯鳐数量在过去二十年间急剧下降。

Quần thể cá đao ở vùng biển này đã giảm mạnh trong hai thập kỷ qua.