Anh - Việt
cá đuối
Danh từ
cá đuối (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cá biển thân dẹt, vây ngực rộng như cánh và thường có đuôi dài; một số loài có gai độc ở đuôi.
身体扁平、胸鳍宽大的海鱼,部分种类尾部有毒刺。
Loài cá biển thân dẹt, vây ngực rộng như cánh và thường có đuôi dài; một số loài có gai độc ở đuôi.
Ví dụ
我们看见一条黄貂鱼在岸边游泳。【】Chúng tôi thấy một con cá đuối bơi gần bờ.
不要碰鳐鱼,因为它的尾巴可能很危险。【】Đừng chạm vào cá đuối vì đuôi nó có thể nguy hiểm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cá đuối (Noun)
Danh từ + cá đuốicá đuối + Danh từcá đuối + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
黄貂鱼尾刺 gai đuôi cá đuối | 黄貂鱼尾刺可能造成剧烈疼痛。 Gai đuôi cá đuối có thể gây đau dữ dội. |