Anh - Việt
cả gan
Tính từ
cả gan (Tính từ)
Nghĩa 01 · Dám làm việc liều lĩnh, không ngại nguy hiểm hay điều bị cấm.
敢于冒险做危险或被禁止的事,胆子很大。
Dám làm việc liều lĩnh, không ngại nguy hiểm hay điều bị cấm.
Ví dụ
他大胆地直接跟老板谈工资的事。【】Anh ấy cả gan nói thẳng với sếp về chuyện lương.
她竟敢在暴风雨中爬上屋顶。【】Cô ấy cả gan leo lên mái nhà trong cơn bão.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cả gan (Adjective)
Danh từ + cả gancả gan + Từ đi kèmcả gan + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
胆大妄为的人 kẻ cả gan | 他是个胆大妄为的人,什么规则都不怕。 Anh ta là kẻ cả gan chẳng sợ luật lệ nào. |