Anh - Việt

Bản dịch của từ Cà ghém trong tiếng Trung

cà ghém

Danh từ

cà ghém (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại cà muối mặn, thường ăn sống như món ăn kèm.

用盐腌制的小茄子,通常生吃作小菜。

Loại cà muối mặn, thường ăn sống như món ăn kèm.

Ví dụ
我妈妈常常配着腌茄子和红烧鱼吃饭。【】Mẹ tôi thường ăn cơm với cà ghém và cá kho.
我奶奶每年夏天都腌咸茄子,慢慢吃。【】Bà tôi làm cà ghém mỗi mùa hè để ăn dần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cà ghém (Noun)

Danh từ + cà ghémĐộng từ + cà ghém
Kết hợp từ của cà ghém
Collocation
Ví dụ

一碟腌茄子

đĩa cà ghém

今天的饭菜有一碟脆脆的腌茄子。

Mâm cơm hôm nay có một đĩa cà ghém giòn.

腌茄子菜

món cà ghém

这家店以腌茄子菜闻名。

Quán này nổi tiếng với món cà ghém.

腌茄子的味道

vị cà ghém

这道菜有浓郁的腌茄子味。

Món ăn này có vị cà ghém đậm đà.