Anh - Việt
cà ghim
Danh từ
cà ghim (Danh từ)
Nghĩa 01 · cầu gai sống ở biển, cơ thể tròn dẹp như quả cà và mặt ngoài có nhiều gai lởm chởm, trứng có thể ăn tươi hay làm mắm
海胆
cầu gai sống ở biển, cơ thể tròn dẹp như quả cà và mặt ngoài có nhiều gai lởm chởm, trứng có thể ăn tươi hay làm mắm
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa