Anh - Việt
cà gỉ
Tính từ
cà gỉ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ người hoặc vật nghèo nàn, rách rưới, trông tồi tàn và thiếu thốn.
指贫穷、破旧、显得寒酸潦倒。
Chỉ người hoặc vật nghèo nàn, rách rưới, trông tồi tàn và thiếu thốn.
Ví dụ
他每天仍穿着破烂的衣服上班。【】Anh ấy vẫn mặc bộ đồ cà gỉ đi làm mỗi ngày.
失业后,他变得潦倒不堪。【】Sau khi mất việc, anh ta sống cà gỉ lắm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cà gỉ (Adjective)
Danh từ + cà gỉĐộng từ + cà gỉ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
破旧的衣服 quần áo cà gỉ | 他每天仍然穿着破旧的衣服上班。 Anh ấy vẫn mặc quần áo cà gỉ đi làm mỗi ngày. |
破旧的街区 khu phố cà gỉ | 我们住在一个破旧的街区,但相当安静。 Chúng tôi sống ở một khu phố cà gỉ nhưng khá yên tĩnh. |
破旧的外表 vẻ cà gỉ | 这个房间外观破旧,但非常干净。 Căn phòng có vẻ cà gỉ nhưng rất sạch sẽ. |