Anh - Việt
cá gỗ
Danh từ
cá gỗ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con cá được làm bằng gỗ, thường dùng để trang trí hoặc làm đồ chơi.
用木头做成的鱼,常作装饰品或玩具。
Con cá được làm bằng gỗ, thường dùng để trang trí hoặc làm đồ chơi.
Ví dụ
孩子正在玩一条木制玩具鱼。【】Em bé đang chơi với một con cá gỗ.
桌上有一条小木鱼。【】Trên bàn có một con cá gỗ nhỏ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cá gỗ (Noun)
Từ đi kèm + cá gỗcá gỗ + Tính từcá gỗ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
木鱼 con cá gỗ | 孩子手里拿着一条木鱼。 Đứa bé cầm một con cá gỗ trên tay. |