Anh - Việt

Bản dịch của từ Cá hanh trong tiếng Trung

cá hanh

Danh từ

cá hanh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài cá sống ở biển và nước lợ, thường được dùng làm thực phẩm.

一种生活在海水和半咸水中的食用鱼。

Loài cá sống ở biển và nước lợ, thường được dùng làm thực phẩm.

Ví dụ
这家餐厅用辣椒盐烤金目鲈。【】Nhà hàng này nướng cá hanh với muối ớt.
亚洲海鲈生活在沿海半咸水中。【】Cá hanh sống ở vùng nước lợ ven biển.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cá hanh (Noun)

Danh từ + cá hanhcá hanh + Tính từcá hanh + Động từ
Kết hợp từ của cá hanh
Collocation
Ví dụ

尖吻鲈鱼排

phi lê cá hanh

她买了尖吻鲈鱼排来煎。

Cô ấy mua phi lê cá hanh để áp chảo.

尖吻鲈菜肴

món cá hanh

这是这家餐厅的招牌尖吻鲈菜肴。

Đây là món cá hanh nổi tiếng của nhà hàng.