Anh - Việt
ca Huế
Danh từ
ca Huế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lối hát dân ca gồm nhiều bài hát dựa trên giọng điệu địa phương vùng Quảng Trị và Thừa Thiên, có nhạc tính rõ và mang màu sắc trữ tình.
流行于广治和承天一带的越南传统民歌唱腔,旋律抒情。
Lối hát dân ca gồm nhiều bài hát dựa trên giọng điệu địa phương vùng Quảng Trị và Thừa Thiên, có nhạc tính rõ và mang màu sắc trữ tình.
Ví dụ
今晚我想在收音机里听顺化民歌。【】Tối nay tôi muốn nghe ca huế trên radio.
我外婆每天下午都喜欢唱顺化歌曲。【】Bà tôi thích hát ca huế mỗi buổi chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ca Huế (Noun)
Danh từ + ca huếca huế + Tính từĐộng từ + ca huế
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
顺化民歌歌手 nghệ nhân ca huế | 他是顺化一位知名的民歌歌手。 Ông là một nghệ nhân ca huế có tiếng ở Huế. |
顺化民歌旋律 làn điệu ca huế | 我喜欢在下午听顺化民歌的旋律。 Tôi thích nghe làn điệu ca huế vào buổi chiều. |
顺化民歌节 liên hoan ca huế | 今年这座城市举办了迄今最大的顺化民歌节。 Năm nay thành phố tổ chức liên hoan ca huế lớn nhất từ trước đến nay. |