Anh - Việt

Bản dịch của từ Cà kê trong tiếng Trung

cà kê

Tính từĐộng từ

cà kê (Tính từ)

Nghĩa 01 · Dài dòng, nói hết chuyện này sang chuyện khác, không đi vào trọng tâm.

冗长啰嗦,东拉西扯。

Dài dòng, nói hết chuyện này sang chuyện khác, không đi vào trọng tâm.

Ví dụ
明先生的发言很啰嗦。【】Bài phát biểu của ông Minh rất cà kê.
她说话东拉西扯,半天都说不到正题。【】Cô ấy cà kê quá, nghe mãi vẫn chưa vào việc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cà kê (Adjective)

Danh từ + cà kê
Kết hợp từ của cà kê
Collocation
Ví dụ

冗长的演讲

bài phát biểu cà kê

他冗长的演讲让整个大厅的人都感到疲惫。

Bài phát biểu cà kê của ông ấy khiến cả hội trường mệt mỏi.

漫无边际的言论

lời lẽ cà kê

他漫无边际的言论让会议多拖了一个小时。

Lời lẽ cà kê của anh ta làm cuộc họp kéo dài thêm cả tiếng.

冗杂的文风

văn phong cà kê

冗杂的文风让这篇文章难以跟上思路。

Văn phong cà kê khiến bài luận khó theo dõi.

东拉西扯的谈话

câu chuyện cà kê

这场东拉西扯的谈话从下午持续到晚上。

Câu chuyện cà kê kéo dài từ chiều đến tối.

cà kê (Động từ)

Nghĩa 01 · Trò chuyện thong thả, kéo dài, thường không có mục đích rõ ràng.

闲聊,聊天很久。

Trò chuyện thong thả, kéo dài, thường không có mục đích rõ ràng.

Ví dụ
两位邻居在院子里聊了一整个下午。【】Hai bác hàng xóm cà kê ngoài sân suốt buổi chiều.
姐妹俩每晚都在电话里闲聊。【】Tối nào hai chị em cũng cà kê chuyện trên điện thoại.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cà kê (Verb)

cà kê + Danh từcà kê + Giới từcà kê + Trạng từcà kê + Động từ
Kết hợp từ của cà kê
Collocation
Ví dụ

闲聊

cà kê chuyện phiếm

两位老太太整个下午都在门廊上闲聊。

Hai bà cụ cà kê chuyện phiếm ngoài hiên suốt buổi chiều.

Video ngữ cảnh