Anh - Việt

Bản dịch của từ Cả kêu trong tiếng Trung

cả kêu

Động từ

cả kêu (Động từ)

Nghĩa 01 · lớn tiếng kêu

大声叫

lớn tiếng kêu

Ví dụ
Nam 大喊,叫大家赛后离开球场。【】Nam cả kêu gọi mọi người rời sân sau trận đấu.
Lan 昨晚在社区会议上没有尖叫。【】Lan không cả kêu trong cuộc họp tổ dân phố tối qua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh