ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cà kheo
Dụng cụ làm bằng một cặp cây dài có chỗ đặt chân đứng lên cho cao, thường dùng để đi trên chỗ lầy lội, chông gai
高跷
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa