Anh - Việt
cà kheo
Danh từ
cà kheo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ gồm hai cây dài có chỗ đặt chân, dùng để đi cao hơn mặt đất, thường qua chỗ lầy lội hoặc gồ ghề.
一对装有踏脚处的长杆,人踩在上面可以走得更高。
Dụng cụ gồm hai cây dài có chỗ đặt chân, dùng để đi cao hơn mặt đất, thường qua chỗ lầy lội hoặc gồ ghề.
Ví dụ
孩子们喜欢在操场上踩高跷。【】Các em nhỏ thích đi cà kheo trong sân trường.
雨后,兰踩着高跷穿过泥泞的田地。【】Lan đi cà kheo qua ruộng lầy sau cơn mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cà kheo (Noun)
Danh từ + cà kheoĐộng từ + cà kheo
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
高跷赛 cuộc thi đi cà kheo | 高跷赛吸引了很多参赛者。 Cuộc thi đi cà kheo thu hút rất nhiều người tham gia. |
踩高跷的人 người đi cà kheo | 踩高跷的人身高将近三米。 Người đi cà kheo cao gần ba mét. |