Anh - Việt
ca khúc
Danh từ
ca khúc (Danh từ)
Nghĩa 01 · bài hát ngắn có bố cục và giai điệu hoàn chỉnh
短歌
bài hát ngắn có bố cục và giai điệu hoàn chỉnh
Ví dụ
这首歌曲在周日晚会上感动了大家。【】Ca khúc này làm mọi người xúc động tại buổi diễn Chủ nhật.
这场活动没有一首完整的歌曲。【】Sự kiện không có ca khúc hoàn chỉnh nào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa