Anh - Việt

Bản dịch của từ Ca kiết trong tiếng Trung

ca kiết

Động từ

ca kiết (Động từ)

Nghĩa 01 · Phàn nàn, càu nhàu vì không hài lòng hoặc khó chịu về điều gì đó.

因不满而抱怨、唠叨。

Phàn nàn, càu nhàu vì không hài lòng hoặc khó chịu về điều gì đó.

Ví dụ
别再整天抱怨工作了。【】Đừng ca kiết mãi về công việc nữa.
我回家晚的时候父母常常唠叨。【】Bố mẹ hay ca kiết khi con về nhà muộn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh