Anh - Việt
cá lăng
Danh từ
cá lăng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cá da trơn sống ở nước ngọt, thân dài, thường có kích thước lớn.
一种生活在淡水中的大型鲶鱼。
Loài cá da trơn sống ở nước ngọt, thân dài, thường có kích thước lớn.
Ví dụ
我爸爸钓到了一条很大的淡水鲶鱼。【】Bố tôi câu được một con cá lăng rất lớn.
这家餐厅做的香蕉豆腐炖鮠鱼很好吃。【】Nhà hàng này nấu cá lăng om chuối đậu rất ngon.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cá lăng (Noun)
Danh từ + cá lăngcá lăng + Tính từcá lăng + Động từĐộng từ + cá lăng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鮠科鲶鱼火锅 lẩu cá lăng | 全家周末点了一锅鮠科鲶鱼火锅。 Cả nhà gọi một nồi lẩu cá lăng vào cuối tuần. |