Anh - Việt
ca lâu tửu quán
Danh từ
ca lâu tửu quán (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách gọi cũ chỉ nơi người ta ca hát, ăn uống, uống rượu và vui chơi.
旧时指供人唱歌、饮酒和娱乐的场所。
Cách gọi cũ chỉ nơi người ta ca hát, ăn uống, uống rượu và vui chơi.
Ví dụ
过去,这片歌楼酒馆常常挤满客人。【】Ngày xưa, khu ca lâu tửu quán này thường rất đông khách.
老板在河边码头附近开了一家酒馆。【】Ông chủ mở một ca lâu tửu quán gần bến sông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ca lâu tửu quán (Noun)
Số lượng + ca lâu tửu quánca lâu tửu quán + Tính từĐộng từ + ca lâu tửu quán
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一家娱乐场所 một ca lâu tửu quán | 过去,一家娱乐场所晚上常常很热闹。 Ngày xưa, một ca lâu tửu quán thường đông khách vào buổi tối. |